Thứ 6 - 26/02/2016
Hỏi đáp về thủ tục Hồ sơ thông báo chương trình Khuyến mãi LH: 02513. 822232 hoặc 02518. 824824 bấm số nội bộ 132 (Mr.Đức) hoặc Yến: 02513. 822216
Hiểu biết và chấp hành pháp luật là bảo vệ chính mình và cộng đồng, vì một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh       Đề phòng thiệt hại do mưa, dông, lốc, sét, mưa đá xảy ra trong thời kỳ chuyển mùa Công bố Chính sách chất lượng năm 2021 của Sở Công Thương: “CÔNG KHAI, MINH BẠCH – CÔNG TÂM, CHU ĐÁO - ĐÚNG LUẬT, ĐÚNG HẸN”
Một số thị trường xuất khẩu chính tháng 9/2021

1. Thị trường xuất khẩu chủ yếu

1.1. Thị trường Hoa Kỳ

KNXK vào thị trường Hoa kỳ tháng 9/2021 ước đạt 334 triệu USD (chiếm 24,4% tổng KNXK), tăng 4,4% so với tháng trước, giảm 36,3% so với cùng kỳ. Lũy kế 09 tháng đầu năm 2021, KNXK vào thị trường Hoa Kỳ ước đạt 4.846 triệu USD (chiếm 29,7%), tăng 24% so với cùng kỳ. Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu vào thị trường Hoa Kỳ trong tháng 9/2021 gồm: Gỗ và sản phẩm gỗ 56 triệu USD (chiếm 16,7%); Hàng dệt may 39 triệu USD (chiếm 11,7%); Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng 38 triệu USD (chiếm 11,4%); Sản phẩm từ sắt thép 26 triệu USD (chiếm 7,8%); Vải mành, vải kỹ thuật 24 triệu USD (chiếm 7,2%);

1.2. Thị trường Trung Quốc

KNXK vào thị trường Trung Quốc tháng 9/2021 ước đạt 131 triệu USD (chiếm 9,6% KNXK), tăng 4,6% so với tháng trước, giảm 39% so với cùng kỳ. Luỹ kế 09 tháng đầu năm 2021, KNXK vào thị trường Trung Quốc ước đạt 1.723 triệu USD (chiếm 10,6%), tăng 6,4% so với cùng kỳ. Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu vào thị trường Trung Quốc trong tháng 9/2021 như: Xơ, sợi dệt các loại 51 triệu USD (chiếm 39%); Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng 12 triệu USD (chiếm 9,2%); Phương tiện vận tải và phụ tùng 11 triệu USD (chiếm 8,4%); Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 7,5 triệu USD (chiếm 5,7%); Sắt thép các loại ước đạt 7 triệu USD (chiếm 5,3%);

1.3. Thị trường Nhật Bản

KNXK vào thị trường Nhật Bản tháng 9/2021 ước đạt 127 triệu USD (chiếm 9,3% KNXK), tăng 6% so với tháng trước, giảm 19% so với cùng kỳ. Luỹ kế 09 tháng đầu năm 2021, KNXK vào thị trường Nhật Bản ước đạt 1.492 triệu USD (chiếm 9,2%), tăng 4,1% so với cùng kỳ. Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu sang thị trường Nhật Bản gồm: Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng ước đạt 12,4 triệu USD (chiếm 9,8%); Gỗ và sản phẩm gỗ 12,3 triệu USD (chiếm 9,7%); Phương tiện vận tải và phụ tùng 11 triệu USD (chiếm 8,7%); Sản phẩm từ sắt thép 9 triệu USD (chiếm 7%); Sản phẩm từ chất dẻo 6,7 triệu USD (chiếm 5,3%);

1.4. Thị trường khác

- KNXK vào thị trường Hàn Quốc ước đạt 84 triệu USD (chiếm 6,1% KNXK), tăng 6,6% so với tháng trước, tăng 3,7% so với cùng kỳ.  

- KNXK vào thị trường Ấn Độ ước đạt 46 triệu USD (chiếm 3,4%), tăng 6% so với tháng trước, tăng 91,7% so cùng kỳ.  

- KNXK vào thị trường Indonesia ước đạt 45 triệu USD (chiếm 3,3%), tăng 5,6% so với tháng trước, tăng 60% so với cùng kỳ. 

-VThuy- 

Hình ảnh hoạt động

ứng cử đại biểu HĐND tỉnh khóa X (2021-2026) hình 1
ứng cử đại biểu HĐND tỉnh khóa X (2021-2026)
Xem thêm

Liên kết website

Số lượt truy cập

Thăm dò ý kiến

Đánh giá giao diện Trang TTĐT Sở Công thương



 

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ CÔNG THƯƠNG

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Đồng Nai . Giấy phép số 26/GP-BVHTT cấp ngày 22/01/2003
Chịu trách nhiệm chính: Bà Trương Thị Mỹ Dung - Giám đốc Sở Công Thương
Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Biên Hoà, Đồng Nai.
Điện Thoại : 0251.3823317 . Fax: 0251.3823319 . E-mail:sct@dongnai.gov.vn; 
Copyright 2018 by So Cong Thuong Dong Nai​