Thứ 6 - 26/02/2016
Hỏi đáp về thủ tục Hồ sơ thông báo chương trình Khuyến mãi LH: 02513. 822232 hoặc 02518. 824824 bấm số nội bộ 132 (Mr.Đức) hoặc Yến: 02513. 822216
Hiểu biết và chấp hành pháp luật là bảo vệ chính mình và cộng đồng, vì một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh       Đề phòng thiệt hại do mưa, dông, lốc, sét, mưa đá xảy ra trong thời kỳ chuyển mùa Công bố Chính sách chất lượng năm 2021 của Sở Công Thương: “CÔNG KHAI, MINH BẠCH – CÔNG TÂM, CHU ĐÁO - ĐÚNG LUẬT, ĐÚNG HẸN”
V/v thực hiện tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

   Đính kèm văn bản đã phát hành .pdf​
Đính kèm văn bản Word .docx​

Thực hiện chỉ đạo của chủ tịch UBND tỉnh tại Công văn số 1806/UBND-HCC ngày 22/02/2022 về việc kiện toàn nhân sự tại Trung tâm Hành chính công tỉnh, theo đó UBND tỉnh chấp thuận cho Sở Công Thương rút nhân sự trực tại Trung tâm Hành chính công tỉnh về sở để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân từ ngày 15/03/2022. Để thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong việc nộp hồ sơ và nhận kết quả đối với các thủ tục hành chính ngành công thương sau ngày 15/03/2022, Sở Công Thương thông báo đến các Sở, ban, ngành và đơn vị, tổ chức, cá nhân một số nội dung về việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính ngành công thương như sau:

1. Kế từ ngày 16/3/2022, Sở Công Thương rút nhân sự chính trực tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh về trụ sở cơ quan để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

- Khuyến nghị tổ chức cá nhân thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử đối với toàn bộ thủ tục cấp độ 3, 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

          - Việc nộp hồ sơ trực tuyến qua môi trường điện tử các tổ chức, cá nhân có thể truy cập vào trang https://dichvucong.dongnai.gov.vn để thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4  của Sở như sau:

Số

TT

Tên thủ tục hành chính

Mức độ

DVC

I

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

1

Thông báo hoạt động khuyến mại

4

2

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

4

3

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh thành phố thuộc Trung ương

4

4

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh thành phố thuộc Trung ương

4

5

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

4

6

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

4

II

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp

 

7

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

4

8

Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

4

9

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

10

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

11

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

12

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

13

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

III

Lĩnh vực Hóa chất

 

14

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

4

15

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong công nghiệp

4

16

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong công nghiệp

4

17

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong công nghiệp

4

18

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong công nghiệp

4

19

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong công nghiệp

4

IV

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

20

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

4

21

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

4

V

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

22

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

4

23

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

4

24

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

4

25

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4

26

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4

27

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4

28

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

4

29

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

4

30

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

4

31

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

4

32

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

4

33

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

4

34

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

4

35

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

4

36

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

4

37

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

38

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

VI

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

39

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

4

40

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

4

41

Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

4

42

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

4

43

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

4

44

Cấp  lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

4

45

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

4

46

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

4

47

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

4

VII

Lĩnh vực Kinh doanh khí

 

48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

4

49

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

4

50

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

4

51

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

4

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

4

53

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG     

4

54

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

4

55

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

4

56

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

4

57

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

4

58

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

4

59

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

4

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

4

61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

4

62

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

4

63

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

4

64

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

4

65

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

4

66

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

4

67

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

4

68

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

4

69

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

4

70

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

4

71

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

4

VIII

Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh

 

72

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

4

73

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

4

74

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

4

75

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

4

76

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

4

IX

Lĩnh vực Dịch vụ Thương mại

 

77

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

4

78

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

4

X

Lĩnh vực Thương mại Quốc tế

 

79

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

80

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

81

Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

82

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

83

Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

4

84

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

4

85

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

4

86

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

4

87

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

4

88

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

4

89

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

4

90

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

4

91

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

4

92

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

4

93

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

4

94

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

4

95

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

4

96

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

4

97

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

4

98

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

4

99

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

4

XI

Lĩnh vực Điện

 

100

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

4

101

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

4

102

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03 mw đặt tại địa phương

4

103

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3 mw đặt tại địa phương

4

104

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kv tại địa phương

4

105

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kv tại địa phương

4

106

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kv tại địa phương

4

107

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kv tại địa phương

4

108

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

4

109

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

4

XII

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện

 

110

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

4

111

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

4

112

Thẩm định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

4

113

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

114

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi báo vệ đập thủy điện

3

XIII

Lĩnh vực Công nghiệp nặng

 

115

Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm Công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

3

XIV

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

 

116

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

3

          Quá trình thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến và nhận kết quả gặp khó khăn, vướng mắc cần được hỗ trợ tổ chức, cá nhân liên hệ với cán bộ, công chức sau:

         - Ông Lục Văn Thủy- Trưởng phòng Quản lý Thương mại- Số điện thoại: 0913.316.716 phụ trách lĩnh vực: Xăng dầu; Kinh doanh khí; Xúc tiến Thương mại; Quản lý cạnh tranh; Thương mại quốc tế; Bán buôn sản phẩm thuốc lá; Dịch vụ Thương mại.

         - Bà Nguyễn Hoàng Quyên- Trưởng phòng Quản lý Công nghiệp- Số điện thoại: 0902.980.038  phụ trách lĩnh vực: An toàn thực phẩm; Vật liệu nổ công nghiệp; Công nghiệp tiêu dùng; Công nghiệp nặng; Trồng cây thuốc lá; Mua bán nguyên liệu thuốc lá.

        - Ông Trần Minh Đạt- Trưởng phòng Kỷ thuật và Quản lý Năng lượng- Số điện thoại: 0918.885.808 phụ trách lĩnh vực: Điện, Năng lượng; Hóa chất; Sản xuất khí; An toàn đập, hồ chứa thủy điện.

         2. Do không còn nhân sự ở Trung tâm Hành chính công của tỉnh, đồng thời để tiết kiệm thời gian, giảm chi phí đi lại cho tổ chức, cá nhân, Sở Công Thương sẽ không nhận hồ sơ trực tiếp. Sở Công Thương khuyến nghị đối với những thủ tục có thành phần hồ sơ phức tạp không thể thực hiện trên môi trường mạng thì tổ chức, cá nhân thực hiện qua đường Bưu chính công ích (Bưu điện). Tổ chức, cá nhân có thể tra cứu, tìm hiểu thành phần hồ sơ trên cổng https://dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc trên trang thông tin điện tử của Sở Công Thương tại địa chỉ https://sct.dongnai.gov.vn và cho vào bì thư hồ sơ, trên bì thư hồ sơ bắt buộc ghi rõ:

- Thông tin nơi gửi:

+ Tên tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ

+ Địa chỉ của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ

+ Số điện thoại liên hệ

+ Cách thức nhận kết quả

+ Thông tin khác (nếu có)

- Thông tin nơi nhận:

        + Bộ phận một cửa Sở Công Thương Đồng Nai, địa chỉ: số 2, lầu 4, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.

          3.  Việc đóng phí, lệ phí các tổ chức, cá nhân có thể đóng phí/lệ phí qua tài khoản số: 1023886973 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam- Chi nhánh Đồng Nai. Tên tài khoản SO CONG THUONG DONG NAI.

         4. Quá trình thực hiện thủ tục tổ chức, cá nhân nếu có những nội dung cần phản ánh, kiến nghị đề nghị tổ chức cá nhân liên hệ tổng đài 0251. 1022 hoặc số điện thoại: 0918.308.333 ( A. Phương) hoặc số điện thoại: 0918.299.298 ( A. Huy) để được giải đáp kịp thời.

         Sở Công Thương trân trọng thông báo đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh việc tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Đồng Nai./.

​​

Một cửa điện tử

Hình ảnh hoạt động

Trao quà tết
ứng cử đại biểu HĐND tỉnh khóa X (2021-2026) hình 1
ứng cử đại biểu HĐND tỉnh khóa X (2021-2026)
Xem thêm

Liên kết website

Số lượt truy cập

Thăm dò ý kiến

Đánh giá giao diện Trang TTĐT Sở Công thương



 

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ CÔNG THƯƠNG

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Đồng Nai . Giấy phép số 26/GP-BVHTT cấp ngày 22/01/2003
Chịu trách nhiệm chính: Bà Trương Thị Mỹ Dung - Giám đốc Sở Công Thương
Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Biên Hoà, Đồng Nai.
Điện Thoại : 0251.3822216 (P.QLTM); 0251.3941584 (P.QLCN); 0251.3824962 (P.KT&QLNL); 0251.3822232 (Thanh tra); 0251.33823317 (Văn phòng Sở); 0251.3823317 (P.KHTCTH).  
E-mail:sct@dongnai.gov.vn; 
Copyright 2018 by So Cong Thuong Dong Nai​