Biểu đồ cơ cấu một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
Huỳnh Anh Tú Huynh Anh Tu
2024-03-06T08:50:12+07:00
2024-03-06T08:50:12+07:00
https://sct.dongnai.gov.vn/vi/news/Quan-ly-thuong-mai/bieu-do-co-cau-mot-so-mat-hang-xuat-khau-chu-yeu-6576.html
/themes/dongnai/images/no_image.gif
Sở Công Thương
https://sct.dongnai.gov.vn/uploads/sct/logo_2.png
Thứ tư - 06/03/2024 08:09
|
Thực hiện tháng 01/2024
(1.000 USD)
|
Uớc tháng 02/2024
(1.000 USD)
|
Ước 02 tháng đầu năm 2024
(1.000 USD)
|
Dự tính tháng 02/2024 so tháng 01/2024
(%)
|
Dự tính tháng 02/2024 so cùng kỳ
(%)
|
Dự tính 02 tháng đầu năm 2024 so CK
(%)
|
Tỷ trọng kỳ
(%)
|
Tỷ trọng lũy kế
(%)
|
|
|
TỔNG TRỊ GIÁ
|
2.074.892
|
1.559.074
|
3.633.966
|
-24,9
|
-5,6
|
19,6
|
100,0
|
100,0
|
|
|
I.
Phân theo loại hình kinh tế
|
|
Kinh tế nhà nước
|
43.662
|
32.799
|
76.461
|
-24,9
|
-10,6
|
13,2
|
2,1
|
2,1
|
|
|
Kinh tế Ngoài nhà nước
|
502.232
|
368.940
|
871.172
|
-26,5
|
-8,8
|
17,1
|
23,7
|
24,0
|
|
|
Kinh tế có vốn ĐTNN
|
1.528.998
|
1.157.335
|
2.686.333
|
-24,3
|
-4,4
|
20,8
|
74,2
|
73,9
|
|
|
II. Nhóm/ mặt hàng chủ yếu
|
|
Hàng hoá khác
|
593.638
|
437.898
|
1.031.536
|
-26,2
|
-12,7
|
14,3
|
28,1
|
28,4
|
|
|
Giày dép các loại
|
395.897
|
296.368
|
692.265
|
-25,1
|
-3,9
|
14,5
|
19,0
|
19,0
|
|
|
Máy móc thiết bị và dụng cụ phụ tùng
|
214.816
|
163.948
|
378.764
|
-23,7
|
-10,6
|
18,5
|
10,5
|
10,4
|
|
|
Sản phẩm gỗ
|
156.632
|
122.753
|
279.385
|
-21,6
|
42,6
|
69,7
|
7,9
|
7,7
|
|
|
Hàng dệt, may
|
140.216
|
103.634
|
243.849
|
-26,1
|
-10,3
|
7,5
|
6,6
|
6,7
|
|
|
Cà phê
|
121.622
|
92.055
|
213.677
|
-24,3
|
54,3
|
123,3
|
5,9
|
5,9
|
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
113.164
|
86.718
|
199.882
|
-23,4
|
-15,5
|
9,1
|
5,6
|
5,5
|
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
107.836
|
78.009
|
185.845
|
-27,7
|
-20,2
|
12,8
|
5,0
|
5,1
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh
kiện
|
83.689
|
64.968
|
148.657
|
-22,4
|
-9,9
|
10,4
|
4,2
|
4,1
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
60.865
|
45.898
|
106.763
|
-24,6
|
-26,7
|
-18,7
|
2,9
|
2,9
|
|
|
Hạt điều
|
37.176
|
29.897
|
67.073
|
-19,6
|
88,0
|
115,8
|
1,9
|
1,8
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
37.508
|
27.820
|
65.328
|
-25,8
|
-16,2
|
14,1
|
1,8
|
1,8
|
|
|
Cao su
|
7.629
|
5.977
|
13.606
|
-21,7
|
-29,9
|
-13,5
|
0,4
|
0,4
|
|
|
Hạt tiêu
|
4.205
|
3.132
|
7.337
|
-25,5
|
-19,0
|
11,8
|
0,2
|
0,2
|
|

![]()