Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 25/4/2024.

Thứ hai - 29/04/2024 18:59
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  

Sở Công Thương báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết kế yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 25/4/2024 như sau:

1. Giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm

TT

Mặt hàng

Unit feature

Biên Hòa

(Chợ Biên Hòa)

Long Khánh

(Chợ Long Khánh)

Long Thành (Chợ Long Thành)

Tân Phú

( Chợ Phương Lâm)

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

1               

Gạo thơm Long An

1.000đ/kg

16

0

20

0

19

0

20

0

2               

Gạo thơm Lài

1.000đ/kg

17

0

20

0

19

0

19

0

3               

Gạo ST 25

1.000đ/kg

30

0

26

0

28

0

27

0

4               

Gạo nếp

1.000đ/kg

20

0

20

0

19

0

20

0

5               

Gạo nếp Thái

1.000đ/kg

25

0

35

0

35

0

35

0

6               

Thịt heo nạc

1.000đ/kg

100

0

9 0

0

100

0

90

0

7               

Thịt đùi đùi

1.000đ/kg

100

0

9 0

0

90

0

85

0

số 8               

Thịt heo ba rọi

1.000đ/kg

170

0

1 2 0

0

120

0

120

0

9               

Thịt bò philê

1.000đ/kg

300

0

300

0

300

0

280

0

10            

Bò thịt

1.000đ/kg

250

0

300

0

280

0

280

0

11            

Thịt gà công nghiệp lông trắng

1.000đ/kg

50

0

55

0

55

0

55

0

12            

Thịt gà ( lông màu )

1.000đ/kg

80

0

70

0

100

0

140

0

13            

Lolo

(loại 0,5kg/con)

1.000đ/kg

90

0

65

0

65

0

70

0

14            

Cá diêu ​​hồng

1.000đ/kg

75

0

60

0

65

0

65

0

15            

Giò lụa

1.000đ/kg

-

-

100

0

200

0

130

0

16            

Vissan clan (loại 1)

1.000đ/kg

210

0

200

0

240

0

-

-

17            

mực

(biến phổ loại)

1.000đ/kg

250

0

250

0

165

0

200

0

18            

Tom

(biến phổ loại)

1.000đ/kg

200

0

180

0

180

0

220

0

19            

Cải thiện

1.000đ/kg

20

0

17

0

16

0

20

0

20            

khoai tây tây

1.000đ/kg

25

0

22

0

25

0

12

0

21            

Cà rốt

1.000đ/kg

25

0

18

0

28

0

10

0

22            

Bí xanh

1.000đ/kg

15

0

17

0

13

0

12

0

23            

Bí đỏ

1.000đ/kg

20

0

12

0

12

0

10

0

24            

Đậu xanh

(đã vỏ vỏ)

1.000đ/kg

35

0

48

0

35

0

35

0

25            

Trứng gà công nghiệp (loại 1)

1.000đ/chục

28

0

25

0

35

0

25

0

26            

Trứng vịt (loại 1)

1.000đ/chục

36

0

35

0

36

0

23

0

27            

Sữa ông Thọ

1.000đ/hộp

24

0

25

0

24

0

24

0

28            

Đường RE trắng Biên Hoà

1.000đ/kg

27

0

25

0

28

0

28

0

29            

Nước mắm Chinsu 500ml

1.000đ/chai

45

0

40

0

43

0

40

0

30            

Nước tương Chinsu chai 250ml

1.000đ/chai

17

0

12

0

12

0

15

0

31            

Dầu ăn Tường An

1.000đ/lít

43

0

42

0

43

0

45

0

32            

Bột ngọt Ajinomoto (450g)

1.000đ/bịch

35

0

33

0

32

0

35

0

 

2. Giá một số mặt hàng khác

TT

Mặt hàng

Unit feature

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

1               

Xăng dầu

(Liên Bộ Tài chính – Bộ Công Thương)

Xăng RON 95 -III

đ/ lít

25.237

0

Xăng E5RON92

24.226

0

Điêzen 0,05S

21.446

0

2               

Gas Sài Gòn Petro (12kg/bình)

đ/ bình

44 3.000

0

3               

Gas Petimex (12kg/bình)

đ/bình

4 48.000

0

4               

Muối iot (Tập đoàn muối Ninh Thuận)

1.000đ/kg

6

0

5               

Thóc (lúa) ( TP Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ )

1.000đ/kg

8,5

0

6               

Heo hơi

(>80kg/con)

Giá heo hơi chuẩn do Công ty CP cung cấp

1.000đ/kg

60

0

Giá heo hơi tại thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu do Đội QLTT số 2 cung cấp

62

       0

Giá heo hơi tại huyện Trảng Bom, huyện Thống Nhất do Đội QLTT số 3 cung cấp

55

0

Giá heo hơi tại huyện Long Thành, Nhơn Trạch do Đội QLTT số 4 cung cấp

59

0

Giá heo hơi tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ do Đội QLTT số 5 cung cấp

62

0

Giá heo hơi tại huyện Tân Phú, huyện Định Quán do Đội QLTT số 6 cung cấp

5 7

0

7               

Phân chia (50kg/bao)

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ )

Ure Phú Mỹ

1.000đ/ bao

530

0

NPK đầu trâu

873

0

số 8               

Xi măng ( Thành phố Biên Hòa )  

Hà Tiên I - 50 kg

1.000đ/ bao

103

0

9               

Thép Thép (Biên Hòa, Vĩnh Cửu)

Thép (Ø 6 Việt Nhật)

1.000đ/ kg

18,3

0

Thép (Ø 6 Hòa Phát)

17,1

0

10            

Thuốc bảo vệ thuốc

Thuốc trừ sâu (loại phổ biến) – Sherpa (tiểu Tân Phú, Định Quán)

1.000đ/ bộ lọc

45

0

Thuốc trừ cỏ (loại phổ biến) – SINATE cỏ cháy (huyện Tân Phú, Định Quán)

135

0

11            

Thuốc thú y

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ)

Vacxin LMLM – Aftogen Oleo 25 đơn

Lọ/50ml/

25 lẻ

458

0

Vacxin cúm gia cầm – H5N1 200 lẻ

Lọ/100ml/

200 đơn lẻ

251

0

12            

Thức ăn chăn nuôi ( Thương hiệu Cargil loại 25kg/bao)

(Trảng Bom, Thống Nhất)

Cám dành cho heo từ tập ăn đến 15kg

1.000đ/ bao

4 75

0

Cám dành cho heo từ 15 – 30 kg

335

0

Cám dành cho heo từ 60 kg đến xuất chuồng

3 2 5

0

13            

khẩu trang y tế

(thành phố Biên Hoà)

Hộp/50 cái (04 lớp)

1.000đ/hộp

4 0

0

3 . Giá một số mặt hàng nông sản

STT

Mặt hàng

Địa bàn

Unit feature

Ngày 25/4

Tăng, giảm so với ngày 24/4

1                 

Tiêu

Thành phố

Long Khánh

1.000đ/kg

94

0

2                 

Cà phê

1.000đ/kg

100

0

5.Đánh giá

Giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 25/4/2024 tại các chợ trên địa bàn tỉnh ổn định so với ngày 24/4/2024.

Trên đây là báo cáo tình hình thị trường, giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 25/4/2024, Sở Công Thương kính báo báo cáo .

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê truy cập

Hôm nay

12,441

Tổng lượt truy cập

4,289,315
Hình 1
App
Chuyển đổi số
Ngày quốc gia
Chủ động
Video sp
Bộ công thương
FTA
mail
đảng bộ
cải cách
Tổng đài
Trung tâm xúc tiến
Công đoàn
Hỏi đáp
Đồng nai
Hiệp định
Fake new
Bộ pháp
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây