Thực hiện chỉ đạo của Bộ Công Thương tại Công văn số 1958/BCT-TTTN ngày 08/3/2011 về việc báo cáo hàng ngày về các mặt hàng thiết yếu; Công văn số 2373/BCT-TTTN ngày 01/4/2020 về việc báo cáo tình hình thị trường, giá cả hàng hóa thiết yếu trong tình hình dịch Covid-19.
Sở Công Thương báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 20/9/2024, như sau:
1. Giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm
|
TT |
Mặt hàng |
Đơn vị tính |
Biên Hòa (Chợ Biên Hòa) |
Long Khánh (Chợ Long Khánh) |
Long Thành (Chợ Long Thành) |
Tân Phú (Chợ Phương Lâm) |
||||
|
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
|||
|
1 |
Gạo dẻo thơm Long An |
1.000đ/kg |
19 |
0 |
20 |
0 |
20 |
0 |
20 |
0 |
|
2 |
Gạo thơm Lài |
1.000đ/kg |
19 |
0 |
20 |
0 |
20 |
0 |
19 |
0 |
|
3 |
Gạo ST 25 |
1.000đ/kg |
26 |
0 |
26 |
0 |
27 |
0 |
27 |
0 |
|
4 |
Gạo nếp Sáp |
1.000đ/kg |
20 |
0 |
20 |
0 |
19 |
0 |
20 |
0 |
|
5 |
Gạo nếp Thái |
1.000đ/kg |
35 |
0 |
35 |
0 |
35 |
0 |
25 |
0 |
|
6 |
Thịt heo nạc |
1.000đ/kg |
110 |
0 |
90 |
0 |
100 |
0 |
100 |
0 |
|
7 |
Thịt heo đùi |
1.000đ/kg |
100 |
0 |
90 |
0 |
100 |
0 |
100 |
0 |
|
8 |
Thịt heo ba rọi |
1.000đ/kg |
145 |
0 |
120 |
0 |
120 |
0 |
140 |
0 |
|
9 |
Thịt bò philê |
1.000đ/kg |
320 |
0 |
280 |
0 |
280 |
0 |
280 |
0 |
|
10 |
Thịt bò bắp |
1.000đ/kg |
250 |
0 |
270 |
0 |
280 |
0 |
230 |
0 |
|
11 |
Thịt gà công nghiệp lông trắng |
1.000đ/kg |
60 |
0 |
55 |
0 |
45 |
0 |
60 |
+5 |
|
12 |
Thịt gà Tam Hoàng (lông màu) |
1.000đ/kg |
80 |
0 |
70 |
0 |
65 |
0 |
- |
- |
|
13 |
Cá lóc (loại 0,5kg/con) |
1.000đ/kg |
75 |
0 |
65 |
0 |
70 |
0 |
70 |
0 |
|
14 |
Cá diêu hồng |
1.000đ/kg |
75 |
0 |
60 |
0 |
70 |
0 |
70 |
0 |
|
15 |
Giò lụa |
1.000đ/kg |
- |
- |
100 |
0 |
200 |
0 |
150 |
0 |
|
16 |
Lạp xưởng Vissan (loại 1) |
1.000đ/kg |
220 |
0 |
200 |
0 |
240 |
0 |
- |
- |
|
17 |
Mực (loại phổ biến) |
1.000đ/kg |
180 |
0 |
250 |
0 |
170 |
0 |
200 |
0 |
|
18 |
Tôm (loại phổ biến) |
1.000đ/kg |
180 |
0 |
180 |
0 |
180 |
0 |
220 |
0 |
|
19 |
Bắp cải |
1.000đ/kg |
20 |
0 |
17 |
0 |
15 |
0 |
17 |
+5 |
|
20 |
Khoai tây |
1.000đ/kg |
25 |
0 |
18 |
0 |
25 |
0 |
15 |
+3 |
|
21 |
Cà rốt |
1.000đ/kg |
30 |
0 |
14 |
0 |
25 |
0 |
15 |
+1 |
|
22 |
Bí xanh |
1.000đ/kg |
20 |
0 |
17 |
0 |
18 |
0 |
15 |
+1 |
|
23 |
Bí đỏ |
1.000đ/kg |
- |
0 |
16 |
0 |
15 |
- |
14 |
+4 |
|
24 |
Đậu xanh (đã chà vỏ) |
1.000đ/kg |
40 |
0 |
48 |
0 |
35 |
0 |
35 |
0 |
|
25 |
Trứng gà công nghiệp (loại 1) |
1.000đ/chục |
30 |
0 |
25 |
0 |
25 |
0 |
28 |
0 |
|
26 |
Trứng vịt (loại 1) |
1.000đ/chục |
36 |
0 |
35 |
0 |
36 |
0 |
30 |
0 |
|
27 |
Sữa ông Thọ |
1.000đ/hộp |
24 |
0 |
25 |
0 |
24 |
0 |
24 |
0 |
|
28 |
Đường trắng RE Biên Hoà |
1.000đ/kg |
28 |
0 |
25 |
0 |
28 |
0 |
- |
- |
|
29 |
Nước mắm Chinsu 500ml |
1.000đ/chai |
45 |
0 |
40 |
0 |
43 |
0 |
40 |
0 |
|
30 |
Nước tương Chinsu chai 250ml |
1.000đ/chai |
12 |
0 |
12 |
0 |
12 |
0 |
15 |
0 |
|
31 |
Dầu ăn Tường An |
1.000đ/lít |
43 |
0 |
42 |
0 |
43 |
0 |
45 |
0 |
|
32 |
Bột ngọt Ajinomoto (450g) |
1.000đ/bịch |
32 |
0 |
33 |
0 |
32 |
0 |
35 |
0 |
2. Giá một số mặt hàng khác
|
TT |
Mặt hàng |
Đơn vị tính |
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
|||||
|
1 |
Xăng dầu (Liên Bộ Tài chính – Bộ Công Thương) |
Xăng E5RON92 |
đ/lít |
18.941 |
+51 |
||||
|
Xăng RON95-III |
19.762 |
+127 |
|||||||
|
Điêzen 0,05S |
17.043 |
-122 |
|||||||
|
2 |
Gas Sài Gòn Petro (12kg/bình) (http://saigonpetro.com.vn/) |
đ/bình |
429.500 |
0 |
|||||
|
3 |
Gas Petimex (12kg/bình) |
đ/bình |
450.000 |
0 |
|||||
|
4 |
Muối iot (Tập đoàn muối Ninh Thuận) |
1.000đ/kg |
6 |
0 |
|||||
|
5 |
Thóc (lúa) (TP Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ) |
1.000đ/kg |
9,067 |
0 |
|||||
|
6 |
Heo hơi (>80kg/con) |
Giá heo hơi chuẩn do Công ty C.P cung cấp |
1.000đ/kg |
63 |
+1 |
||||
|
Giá heo hơi tại thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu do Đội QLTT số 2 cung cấp |
63 |
0 |
|||||||
|
Giá heo hơi tại huyện Trảng Bom, huyện Thống Nhất do Đội QLTT số 3 cung cấp |
63 |
0 |
|||||||
|
Giá heo hơi tại huyện Long Thành, Nhơn Trạch do Đội QLTT số 4 cung cấp |
64 |
0 |
|||||||
|
Giá heo hơi tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ do Đội QLTT số 5 cung cấp |
64,667 |
+0,667 |
|||||||
|
Giá heo hơi tại huyện Tân Phú, huyện Định Quán do Đội QLTT số 6 cung cấp |
62 |
0 |
|||||||
|
7 |
Phân bón (50kg/bao) (Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ) |
Ure Phú Mỹ |
1.000đ/bao |
538.3 |
0 |
||||
|
NPK Đầu trâu |
865 |
0 |
|||||||
|
8 |
Xi măng (Thành phố Biên Hòa) |
Hà Tiên I - 50 kg |
1.000đ/bao |
103 |
0 |
||||
|
9 |
Thép (Biên Hoà, Vĩnh Cửu) |
Thép (Ø 6 Việt Nhật) |
1.000đ/kg |
18,3 |
0 |
||||
|
Thép (Ø 6 Hòa Phát) |
17,1 |
0 |
|||||||
|
10 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Thuốc trừ sâu (loại phổ biến) – Sherpa (huyện Tân Phú, Định Quán) |
1.000đ/lọ |
45 |
0 |
||||
|
Thuốc trừ cỏ (loại phổ biến) – SINATE cỏ cháy (huyện Tân Phú, Định Quán) |
135 |
0 |
|||||||
|
11 |
Thuốc thú y (Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ) |
Vacxin LMLM – Aftogen Oleo 25 liều |
Lọ/50ml/ 25 liều |
498 |
0 |
||||
|
Vacxin cúm gia cầm – H5N1 200 liều |
Lọ/100ml/ 200 liều |
325 |
0 |
||||||
|
12 |
Thức ăn chăn nuôi (Thương hiệu Cargil loại 25kg/bao) (Trảng Bom, Thống Nhất) |
Cám dành cho heo từ tập ăn đến 15kg |
1.000đ/bao |
475 |
0 |
||||
|
Cám dành cho heo từ 15 – 30 kg |
335 |
0 |
|||||||
|
Cám dành cho heo từ 60 kg đến xuất chuồng |
325 |
0 |
|||||||
|
13 |
Khẩu trang y tế (thành phố Biên Hoà) |
Hộp/50 cái (04 lớp) |
1.000đ/hộp |
40 |
0 |
||||
3. Giá một số mặt hàng nông sản
|
STT |
Mặt hàng |
Đơn vị tính |
Ngày 20/9 |
Tăng, giảm so với ngày 19/9 |
|
1 |
Tiêu |
1.000đ/kg |
149 |
+1 |
4. Đánh giá
a. Giá một số mặt hàng thiết yếu tại các chợ hạng 1 trên địa bàn tỉnh ngày 20/9/2024 tương đối ổn định. Riêng chợ Phương Lâm - huyện Định Quán có sự biến động ở một số mặt hàng cụ thể như sau: Thịt gà công nghiệp (lông trắng) tăng 5.000 đồng/kg (từ 55.000 đồng lên 60.000 đồng); bắp cải tăng 5.000 đồng/kg (từ 12.000 đồng lên 17.000 đồng); khoai tây tăng 3.000 đồng/kg (từ 12.000 đồng lên 15.000 đồng); 02 mặt hàng cà rốt và bí xanh đều tăng 1.000 đồng/kg (từ 14.000 đồng lên 15.000 đồng); bí đỏ tăng 4.000 đồng/kg (từ 10.000 đồng lên 14.000 đồng);
b. Giá tiêu trên địa bàn tỉnh tăng 1.000 đồng/kg (từ 148.000 đồng lên 149.000 đồng);
c. Giá heo hơi trên địa bàn tỉnh có biến động cụ thể như sau: (i). Giá heo hơi do Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam – Chi nhánh Đồng cung cấp tăng 1.000 đồng/kg (từ 62.000 đồng lên 63.000 đồng; (ii). Giá heo hơi tại khu vực tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc - Cẩm Mỹ do Cục Quản lý thị trường tỉnh tổng hợp tăng 667 đồng/kg (từ 64.000 đồng lên 64.667 đồng);
d. Theo Công văn số 7281/BCT-TTTN ngày 19/9/2024 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, trong kỳ điều chỉnh giá xăng dầu kể từ 15 giờ 00 ngày 19/9/2024 (trong năm 2024, giá xăng tăng 19 lần, giảm 19 lần; giá dầu tăng 18 lần, giảm 22 lần). Theo đó sau thực hiện Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: Không trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và không chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán tối đa của các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường (áp dụng đối với vùng I) không cao hơn mức giá:
- Xăng E5RON92: Không cao hơn 18.941 đồng/lít (tăng 51 đồng/lít).
- Xăng RON95-III: Không cao hơn 19.762 đồng/lít (tăng 127 đồng/lít).
- Dầu Điêzen 0,05S: Không cao hơn 17.043 đồng/lít (giảm 122 đồng/lít).
SA
Trên đây là báo cáo tình hình thị trường, giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 20/9/2024, Sở Công Thương kính báo cáo./.
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập