Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 05/7/2024 (SA)

Thứ sáu - 05/07/2024 14:51
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  

​Báo cá​o nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 05/7/2024 

Thực hiện chỉ đạo của Bộ Công Thương tại Công văn số 1958/BCT-TTTN ngày 08/3/2011 về việc báo cáo hàng ngày về các mặt hàng thiết yếu; Công văn số 2373/BCT-TTTN ngày 01/4/2020 về việc báo cáo tình hình thị trường, giá cả hàng hóa thiết yếu trong tình hình dịch Covid-19.

Sở Công Thương báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 05/7/2024, như sau:

1. Giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Biên Hòa

(Chợ Biên Hòa)

Long Khánh

(Chợ Long Khánh)

Long Thành (Chợ Long Thành)

Tân Phú

(Chợ Phương Lâm)

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

1                

Gạo dẻo thơm Long An

1.000đ/kg

19

-

20

0

19

0

20

0

2                

Gạo thơm Lài

1.000đ/kg

19

-

20

0

19

0

19

0

3                

Gạo ST 25

1.000đ/kg

26

-

26

0

28

0

27

0

4                

Gạo nếp Sáp

1.000đ/kg

20

0

20

0

19

0

20

0

5                

Gạo nếp Thái

1.000đ/kg

35

-

35

0

35

0

25

0

6                

Thịt heo nạc

1.000đ/kg

120

0

90

0

110

0

100

0

7                

Thịt heo đùi

1.000đ/kg

100

0

90

0

110

0

100

0

8                

Thịt heo ba rọi

1.000đ/kg

145

0

120

0

120

0

140

0

9                

Thịt bò philê

1.000đ/kg

320

-

280

0

300

0

280

0

10             

Thịt bò bắp

1.000đ/kg

250

0

270

0

280

0

230

0

11             

Thịt gà công nghiệp lông trắng

1.000đ/kg

60

-

55

0

45

0

60

0

12             

Thịt gà (lông màu)

1.000đ/kg

80

0

70

0

65

0

-

0

13             

Cá lóc

(loại 0,5kg/con)

1.000đ/kg

80

-

65

0

60

0

70

0

14             

Cá diêu hồng

1.000đ/kg

70

-

60

0

60

0

65

0

15             

Giò lụa

1.000đ/kg

-

-

100

0

200

0

150

0

16             

Lạp xưởng Vissan (loại 1)

1.000đ/kg

220

-

200

0

240

0

-

-

17             

Mực

(loại phổ biến)

1.000đ/kg

250

0

250

0

165

0

200

0

18             

Tôm

(loại phổ biến)

1.000đ/kg

200

0

180

0

175

0

220

0

19             

Bắp cải

1.000đ/kg

20

0

17

0

15

0

13

0

20             

Khoai tây

1.000đ/kg

25

0

18

0

20

0

14

0

21             

Cà rốt

1.000đ/kg

25

0

14

0

20

0

17

0

22             

Bí xanh

1.000đ/kg

20

-

17

0

17

0

15

0

23             

Bí đỏ

1.000đ/kg

-

0

16

0

20

0

17

+2

24             

Đậu xanh

(đã chà vỏ)

1.000đ/kg

45

-

48

0

35

0

35

0

25             

Trứng gà công nghiệp (loại 1)

1.000đ/chục

30

-

25

0

35

0

30

+2

26             

Trứng vịt (loại 1)

1.000đ/chục

36

0

35

0

36

0

32

+2

27             

Sữa ông Thọ

1.000đ/hộp

24

0

25

0

24

0

24

0

28             

Đường trắng RE Biên Hoà

1.000đ/kg

27

0

25

0

28

0

-

0

29             

Nước mắm Chinsu 500ml

1.000đ/chai

45

0

40

0

43

0

40

0

30             

Nước tương Chinsu chai 250ml

1.000đ/chai

17

0

12

0

12

0

15

0

31             

Dầu ăn Tường An

1.000đ/lít

43

0

42

0

43

0

45

0

32             

Bột ngọt Ajinomoto (450g)

1.000đ/bịch

35

0

33

0

32

0

35

0

 

2. Giá một số mặt hàng khác

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

1                

Xăng dầu

(Liên Bộ Tài chính – Bộ Công Thương)

Xăng E5RON92

đ/lít

22.461

+447

Xăng RON95-III

23.552

+542

Điêzen 0,05S

21.176

+487

2                

Gas Sài Gòn Petro (12kg/bình) (http://saigonpetro.com.vn/)

đ/bình

445.500

0

3                

Gas Petimex (12kg/bình)

đ/bình

440.000

0

4                

Muối iot (Tập đoàn muối Ninh Thuận)

1.000đ/kg

6

0

5                

Thóc (lúa) (TP Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ)

1.000đ/kg

8,5

0

6                

Heo hơi

(>80kg/con)

Giá heo hơi chuẩn do Công ty CP cung cấp

1.000đ/kg

66

0

Giá heo hơi tại thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu do Đội QLTT số 2 cung cấp

66

0

Giá heo hơi tại huyện Trảng Bom, huyện Thống Nhất do Đội QLTT số 3 cung cấp

68

       0

Giá heo hơi tại huyện Long Thành, Nhơn Trạch do Đội QLTT số 4 cung cấp

65

0

Giá heo hơi tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ do Đội QLTT số 5 cung cấp

64

-1

Giá heo hơi tại huyện Tân Phú, huyện Định Quán do Đội QLTT số 6 cung cấp

67

0

7                

Phân bón (50kg/bao)

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ)

Ure Phú Mỹ

1.000đ/bao

530

0

NPK Đầu trâu

873

0

8                

Xi măng  (Thành phố Biên Hòa)

Hà Tiên I - 50 kg

1.000đ/bao

103

0

9                

Thép (Biên Hoà, Vĩnh Cửu)

Thép (Ø 6 Việt Nhật)

1.000đ/kg

18,3

0

Thép (Ø 6 Hòa Phát)

17,1

0

10             

Thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc trừ sâu (loại phổ biến) – Sherpa (huyện Tân Phú, Định Quán)

1.000đ/lọ

45

0

Thuốc trừ cỏ (loại phổ biến) – SINATE cỏ cháy (huyện Tân Phú, Định Quán)

135

0

11             

Thuốc thú y

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ)

Vacxin LMLM – Aftogen Oleo 25 liều

Lọ/50ml/

25 liều

458

0

Vacxin cúm gia cầm – H5N1 200 liều

Lọ/100ml/

200 liều

251

0

12             

Thức ăn chăn nuôi (Thương hiệu Cargil loại 25kg/bao)

(Trảng Bom, Thống Nhất)

Cám dành cho heo từ tập ăn đến 15kg

1.000đ/bao

475

0

Cám dành cho heo từ 15 – 30 kg

340

0

Cám dành cho heo từ 60 kg đến xuất chuồng

325

0

13             

Khẩu trang y tế

(thành phố Biên Hoà)

Hộp/50 cái (04 lớp)

1.000đ/hộp

40

0

 

3. Giá một số mặt hàng nông sản

STT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Ngày 05/7

Tăng, giảm so với ngày 04/7

1                  

Tiêu

1.000đ/kg

146

- 6

2                  

Cà phê

1.000đ/kg

-

-

4. Đánh giá

a. Giá cả một số mặt hàng thiết yếu ngày 05/7/2024 tại các chợ hạng 1 trên địa bàn tỉnh tương đối ổn định. Chỉ riêng chợ Phương Lâm- huyện Tân Phú có sự thay đổi một số mặt hàng như: Bí đỏ tăng 2.000 đồng/kg (từ 15.000 đồng lên 17.000 đồng); trứng gà công nghiệp (loại 1) và trứng vịt (loại 1) đều tăng 2.000 đồng/chục với mức giá lần lượt là (từ 28.000 đồng lên 30.000 đồng) và (từ 30.000 đồng lên 32.000 đồng);

b. Gtiêu trên địa bàn tỉnh ngày 05/7/2024 giảm 6.000 đồng/kg (từ 152.000 đồng xuống còn 146.000 đồng);

c. Theo số liệu do Cục Quản lý thị trường tỉnh cung cấp: Giá heo hơi tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ giảm 1.000 đồng/kg (từ 65.000 đồng xuống 64.000 đồng);

d. Theo Công văn số 4662/BCT-TTTN ngày 04/7/2024 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, trong kỳ điều chỉnh giá xăng dầu kể từ 15 giờ 00 ngày 04/7/2024 (trong năm 2024, giá xăng tăng 17 lần, giảm 11 lần; giá dầu tăng 17 lần, giảm 13 lần). Theo đó sau thực hiện Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: Không trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và không chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán tối đa của các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường (áp dụng đối với vùng I) không cao hơn mức giá:

- Xăng E5RON92: Không cao hơn 22.416 đồng/lít (tăng 447 đồng/lít).

- Xăng RON95-III: Không cao hơn 23.552 đồng/lít (tăng 542 đồng/lít).

- Dầu Điêzen 0,05S: Không cao hơn 21.176 đồng/lít (tăng 487 đồng/lít).

5-7-24 bao gia hang ngay 4-7 (SA).pdf5-7-24 bao gia hang ngay 4-7 (SA).pdf

Trên đây là báo cáo tình hình thị trường, giá cả một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 05/7/2024, Sở Công Thương kính báo cáo./.

NS

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê truy cập

Hôm nay

38,355

Tổng lượt truy cập

4,458,478
Hình 1
App
Chuyển đổi số
Ngày quốc gia
Chủ động
Video sp
Bộ công thương
FTA
mail
đảng bộ
cải cách
Tổng đài
Trung tâm xúc tiến
Công đoàn
Hỏi đáp
Đồng nai
Hiệp định
Fake new
Bộ pháp
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây