Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 01/8/2024 (NT)

Thứ năm - 01/08/2024 20:45
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  

Thực hiện chỉ đạo của Bộ Công Thương tại Công văn số 1958/BCT-TTTN ngày 08/3/2011 về việc báo cáo hàng ngày về các mặt hàng thiết kế yếu; Công văn số 2373/BCT-TTTN ngày 01/4/2020 về việc báo cáo tình hình thị trường, giá cả hàng hóa thiết yếu trong tình hình dịch bệnh Covid-19.

Sở Công Thương báo cáo nhanh giá một số mặt hàng thiết kế yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ngày 08/01/2024, như sau:

1. Giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Biên Hòa

(Chợ Biên Hòa)

Long Khánh

(Chợ Long Khánh)

Long Thành (Chợ Long Thành)

Tân Phú

( Chợ Phương Lâm)

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

1               

Gạo thơm Long An

1.000đ/kg

19

-

20

0

19

0

20

0

2               

Gạo thơm Lài

1.000đ/kg

19

-

20

0

19

0

19

0

3               

Gạo ST 25

1.000đ/kg

26

-

26

0

28

0

27

0

4               

Gạo nếp Sáp

1.000đ/kg

20

0

20

0

19

0

20

0

5               

Gạo nếp Thái

1.000đ/kg

35

-

35

0

35

0

25

0

6               

Thịt heo nạc

1.000đ/kg

110

0

90

0

100

0

100

0

7               

Thịt heo đùi

1.000đ/kg

100

0

90

0

100

0

100

0

số 8               

Thịt heo ba rọi

1.000đ/kg

145

0

120

0

120

0

140

0

9               

Thịt bò philê

1.000đ/kg

320

-

280

0

300

0

280

0

10            

Thịt bò bắp

1.000đ/kg

250

0

270

0

280

0

230

0

11            

Thịt gà công nghiệp lông trắng

1.000đ/kg

60

-

55

0

47

0

58

0

12            

Thịt gà Tam Hoàng (long color)

1.000đ/kg

80

0

70

0

65

0

-

0

13            

Cá lóc

(loại 0,5kg/con)

1.000đ/kg

75

0

65

0

65

0

70

0

14            

Cá diêu ​​hồng

1.000đ/kg

75

0

60

0

67

0

65

0

15            

Giò lụa

1.000đ/kg

-

-

100

0

200

0

150

0

16            

Vissan clan (loại 1)

1.000đ/kg

220

-

200

0

240

0

-

-

17            

Mực

(loại biến thể phổ biến)

1.000đ/kg

180

0

250

0

165

0

200

0

18            

Tôm

(loại biến thể phổ biến)

1.000đ/kg

180

0

180

0

175

0

220

0

19            

Bắp cải

1.000đ/kg

20

0

17

0

15

0

13

0

20            

Khoai Tây

1.000đ/kg

25

0

18

0

22

0

15

0

21            

Cà rốt

1.000đ/kg

30

0

14

0

25

0

17

0

22            

Bí xanh

1.000đ/kg

20

-

17

0

17

0

15

0

23            

Bí đỏ

1.000đ/kg

-

0

16

0

18

0

17

0

24            

Đậu xanh

(đã chà vỏ)

1.000đ/kg

40

0

48

0

35

0

35

0

25            

Trứng gà công nghiệp (loại 1)

1.000đ/chức vụ

30

-

25

0

35

0

30

0

26            

Trứng vịt (loại 1)

1.000đ/chức vụ

36

0

35

0

36

0

32

0

27            

Sữa ông Thọ

1.000đ/hộp

24

0

25

0

24

0

24

0

28            

Đường RE trắng Biên Hòa

1.000đ/kg

28

0

25

0

28

0

-

0

29            

Nước mắm Chinsu 500ml

1.000đ/chai

45

0

40

0

43

0

40

0

30            

Nước tương Chinsu chai 250ml

1.000đ/chai

12

0

12

0

12

0

15

0

31            

Dầu ăn Tường An

1.000đ/lít

43

0

42

0

43

0

45

0

32            

Bột ngọt Ajinomoto (450g)

1.000đ/bịch

32

0

33

0

32

0

35

0

 

2. Giá một số mặt hàng khác

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

1               

Xăng dầu

(Liên Bộ Tài chính – Bộ Công Thương)

Xăng E5RON92

đ/ lít

21.900

0

Xăng RON 95 -III

22.884

0

Thời gian 0,05S

20.194

0

2               

Gas Sài Gòn Petro (12kg/bình) (http://saigonpetro.com.vn/)

đ/ bình

445.500

0

3               

Gas Petimex (12kg/bình)

đ/bình

4 43.000

+ 3

4               

Muối iot (Tập đoàn muối Ninh Thuận)

1.000đ/kg

6

0

5               

Thóc (lúa) ( TP Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ )

1.000đ/kg

8,9

0

6               

Heo hơi

(>80kg/con)

Giá heo hơi chuẩn do Công ty CP cung cấp

1.000đ/kg

66

0

Giá heo hơi tại thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu do Đội QLTT số 2 cung cấp

65

0

Giá heo hơi tại huyện Trảng Bom, huyện Thống Nhất do Đội QLTT số 3 cung cấp

65

0

Giá heo hơi tại huyện Long Thành, Nhơn Trạch do Đội QLTT số 4 cung cấp

64

0

Giá heo hơi tại thành phố Long Khánh, huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ do Đội QLTT số 5 cung cấp

64

0

Giá heo hơi tại huyện Tân Phú, huyện Định Quán do Đội QLTT số 6 cung cấp

65

0

7               

Phân bón (50kg/bao)

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ )

Ure Phú Mỹ

1.000đ/ bao

553,333

0

NPK Đầu trâu

873

 

số 8               

Xi măng ( Thành phố Biên Hòa )  

Hà Tiên I - 50 kg

1.000đ/ bao

103

0

9               

Thép Thép (Biên Hòa, Vĩnh Cửu)

Thép (Ø 6 Việt Nhật)

1.000đ/ kg

18,3

0

Thép (Ø 6 Hòa Phát)

17,1

0

10            

Thuốc bảo vệ thuốc

Thuốc trừ sâu (loại phổ biến) – Sherpa (tiểu Tân Phú, Định Quán)

1.000đ/ lọ

45

0

Thuốc trừ cỏ (loại phổ biến) – SINATE cỏ cháy (huyện Tân Phú, Định Quán)

135

0

11            

Thuốc thú y

(Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ)

Vacxin LMLM – Aftogen Oleo 25 đơn

Lọ/50ml/

25 tháng 1

4 9 8

0

Vacxin cúm gia cầm – H5N1 200 lẻ

Lọ/100ml/

200 đầu

325

0

12            

Thức ăn chăn nuôi ( Thương hiệu Cargil loại 25kg/bao)

(Trảng Bom, Thống Nhất)

Cám dành cho heo từ tập ăn đến 15kg

1.000đ/ bao

4 75

0

Cám dành cho heo từ 15 – 30 kg

340

0

Cám dành cho heo từ 60 kg đến xuất chuồng

3 2 5

0

13            

Khẩu trang y tế

(Thành phố Biên Hoà)

Hộp/50 cái (04 lớp)

1.000đ/hộp

4 0

0

3 . Giá một số mặt hàng nông sản

STT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Ngày 01/8

Tăng, giảm so với ngày 31/7

1                 

Tieu

1.000đ/kg

149

0

2                 

Cà phê

1.000đ/kg

-

-

4. Giá các sản phẩm chăn nuôi (theo báo cáo số 1249/CCCNTY-CN ngày 31/7/2024 của Chi cục chăn nuôi và Thú y tỉnh Đồng Nai)

TT

Sản phẩm

ĐVT

Giá (đồng)

1

Heo thịt hơi

Kilôgam

64.000

2

Heo giống (giá 20kg đầu tiên)

Kilôgam

1 15.000

3

Gà con giống lông màu 01 ngày tuổi

C trên

13. 5 00

4

Gà thịt lông màu ngắn

Kilôgam

47.0 00

5

Gà con giống thịt công nghiệp 01 ngày tuổi

C trên

7.0 00

6

Gà thịt công nghiệp

Kilôgam

28.0 00

7

Gà con giống 1 ngày tuổi

C trên

10 . 0 00

số 8

Trứng gà

Q uả

2.100

9

Vị trí giống Super-M 01 ngày tuổi

C trên

15,5 00

10

Vị trí giống Grimaud 0 1 ngày tuổi

C trên

17,5 00

11

Vị thịt Super-M

Kilôgam

46.000

12

Vị thịt Grimaud

Kilôgam

47.000

13

Trứng vịt

Q uả

2.550

14

Bò giống

Kilôgam

1 3 0.000

15

Bò sữa giống

Kilôgam

-

16

Bò hơi

Kilôgam

74.000

17

Giống nhau

Kilôgam

85.000

18

De thịt hơi

Kilôgam

90.000

19

Sữa bò tươi

Kilôgam

-

20

Sữa dê tươi

Trên bàn địa chỉ không có sản phẩm này

 

5. Đánh giá

a) Giá một số mặt hàng thiết yếu ngày 01/8/2024 tại các chợ hạng 1 trên địa bàn tỉnh tương đối ổn định,

b) Giá Petimex (12kg/bình) tăng 3.000 đồng/bình (tăng từ 440.000 đồng/bình lên 443.000 đồng/bình).

c ) Theo báo cáo số 1249/CCCNTY-CN ngày 31/7/2024 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Đồng Nai như sau:

- Tổng đ à n heo khoảng 2,2 triệu con, chăn nuôi trang trại sử dụng hơn 90% tổng đ à n , chăn nuôi số lẻ sử dụng gần 10% tổng đ à n .

- Tổng đ à n g à khoảng 21,7 triệu con, chăn nuôi trang trại sử dụng khoảng 91% tổng đ à n, chăn nuôi không ô sử dụng khoảng 9 % tổng đ à n.

- Các loại vật nu ô i kh á c: Trâu và bò khoảng 112.370 con; dê: khoảng 190.000 con; vịt, ngan, ngỗng: khoảng 2,5 triệu con; chim c ú t: khoảng 8 triệu con .

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê truy cập

Hôm nay

21,842

Tổng lượt truy cập

4,493,648
Hình 1
App
Chuyển đổi số
Ngày quốc gia
Chủ động
Video sp
Bộ công thương
FTA
mail
đảng bộ
cải cách
Tổng đài
Trung tâm xúc tiến
Công đoàn
Hỏi đáp
Đồng nai
Hiệp định
Fake new
Bộ pháp
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây